Máy khắc laser CO₂ hội tụ động 3D dòng KMRF3A sử dụng ống laser RF công suất lớn nhập khẩu từ Mỹ, tần số cao, tuổi thọ dài. Máy khắc 3D động này được trang bị thấu kính quét hội tụ động và card điều khiển công nghệ cao, thuật toán tối ưu, tốc độ khắc và cắt nhanh hơn, chức năng công suất mạnh hơn; được thiết kế chuyên biệt cho quét laser điểm nhỏ, phạm vi làm việc lớn và độ linh hoạt cao. Ngoài ra, thiết bị có tính ứng dụng mạnh, kết cấu gọn, chống bụi tốt, lắp đặt thuận tiện và chính xác, khả năng chống nhiễu mạnh, đảm bảo hệ thống ổn định trong điều kiện làm việc kéo dài.
Đặc điểm thiết bị:
- Hệ thống quang học laser kín hoàn toàn, không cần bảo trì, không cần căn chỉnh, lắp vào là dùng ngay.
- Nguồn laser kim loại RF nhập khẩu nguyên bản, tuổi thọ trên 20.000 giờ.
- Hiệu năng khắc / cắt tốc độ cao, độ chính xác cao, hiệu suất làm việc cao hơn 20% so với máy cùng loại.
- Hệ thống nước làm mát công nghiệp tuần hoàn kép gắn ngoài giúp máy vận hành ổn định hơn và tiêu thụ điện thấp hơn.
- Thiết kế bảo vệ nhiều lớp nghiêm ngặt, phù hợp dải nhiệt độ môi trường rộng, đảm bảo hệ thống khắc laser làm việc liên tục 24 giờ đáng tin cậy.
- Sử dụng giao diện WINDOWS, tương thích file xuất từ CORELDRAW, AUTOCAD, PHOTOSHOP… Hỗ trợ file PLT, AI, DXF, BMP, dùng trực tiếp font SHX, TTF, hỗ trợ khắc mã tự động, số serial, số lô, ngày tháng, mã vạch và mã QR.
Ngành ứng dụng:
- Ngành may giày, đồ chơi và kính mắt, sản phẩm da, đồ gỗ, quảng cáo và quà tặng thủ công, chiếu sáng điện tử, in bao bì…
- Phù hợp với phần lớn vật liệu phi kim như da, vải, gỗ, tre, giấy, vật liệu hữu cơ, mica…
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Model | Máy khắc laser CO₂ hội tụ động 3D dòng KMRF3A |
| Loại laser | Laser CO₂ kim loại tần số cao nhập khẩu |
| Công suất laser | 30W / 60W / 100W |
| Bước sóng laser | 10,6 μm |
| Tuổi thọ nguồn laser | ≥ 20.000 giờ |
| Vùng khắc | Phẳng 300×300 ~ 600×600 mm; động 3D lớn nhất 1200×1200 mm (động theo Z) |
| Hành trình động trục Z | Tới 200 mm (tùy model) |
| Tốc độ khắc | ≤ 7000 mm/giây (hiệu suất cao hơn khoảng 20% so với máy cùng loại) |
| Độ rộng nét nhỏ nhất | 0,05 – 0,1 mm |
| Độ chính xác lặp lại | ±0,01 mm |
| Làm mát | Làm mát khí (laser cao tần) |
| Hệ quang học | Kín hoàn toàn, không cần bảo trì, lắp là dùng, không cần chỉnh quang lộ |
| Định dạng hỗ trợ | PLT / DXF / BMP / AI / JPG, hỗ trợ mã tự động, số serial, mã vạch QR |
| Nguồn điện | AC 220V 50/60 Hz |
| Vật liệu phù hợp | Da, gỗ, acrylic, giấy, vải, thủy tinh, gốm, bao bì thực phẩm |
| Ghi chú | Các thông số trên là giá trị tham khảo cho cấu hình tiêu chuẩn; thông số thực tế theo máy xuất xưởng và phương án tùy chỉnh |







