Ưu thế cốt lõi
- Không sợ rò khí: phù hợp chi tiết thô / xốp như thùng carton, bao xi măng, bao dệt, ván gỗ, tấm thạch cao, gạch, xốp…
- Tự thích nghi bề mặt không phẳng: cong nhẹ, lồi lõm đều hút được
- Chức năng van tự đóng: vùng nào không chạm phôi thì lỗ nhỏ tương ứng tự đóng lại, không ảnh hưởng lực hút
- Kích thước đặt làm được: dài × rộng làm theo kích thước phôi, chiều dài thường gặp 200/300/400/500/600mm
Thông số kỹ thuật
| Kích thước cụm hút (mm) | Lực hút lý thuyết (kg) | Trọng lượng phù hợp | Kịch bản áp dụng |
|---|---|---|---|
| 200×150 | 2,4kg | ≤5kg | Thùng nhỏ, chi tiết nhỏ |
| 300×200 | 4,8kg | ≤10kg | Thùng nhỏ – trung bình |
| 400×250 | 8kg | ≤15kg | Thùng carton tiêu chuẩn |
| 500×300 | 12kg | 25kg | Thùng lớn, tấm ván |
| 600×400 | 19,2kg | ≤40kg | Xếp pallet nguyên lớp, bao tải nặng |








