Đặc điểm và ưu thế cốt lõi
- Điều khiển góc quay chính xác: model tiêu chuẩn có sẵn giới hạn hành trình, có thể quay cố định 90°/180°; một số model có thể tinh chỉnh trong dải 0–190° bằng vít hạn vị; độ chính xác định vị cao, độ lặp lại tốt.
- Có sẵn mặt bích, thuận tiện lắp tải: mặt bích phía trên có sẵn lỗ lắp tiêu chuẩn, có thể cố định trực tiếp đồ gá, kẹp hoặc phôi — không cần thiết kế thêm bản chuyển tiếp, lắp đặt rất thuận tiện.
- Có chức năng giảm chấn, vận hành êm: đa số model có vít giảm chấn chỉnh được ở hai đầu, hấp thụ va đập cuối hành trình, giảm rung động và tiếng ồn, bảo vệ tải và thiết bị.
- Kết cấu gọn, tiết kiệm không gian: so với cách dùng xilanh thẳng + cơ cấu tay đòn để tạo chuyển động quay, xilanh xoay có thể tích nhỏ hơn, độ tích hợp cao hơn, nhu cầu không gian lắp đặt nhỏ hơn.
- Phù hợp điều khiển tự động: có thể lắp công tắc từ để phản hồi tín hiệu đạt vị trí, dễ dàng đấu nối PLC, hiện thực hóa đổi hướng, lật tự động.
Thông số kỹ thuật
| Model | Đường kính xilanh (mm) | Góc xoay | Mô-men lý thuyết (N・m @0.5MPa) | Mô-men quán tính cho phép (kg・m²) | Độ lặp lại định vị | Quy cách cổng khí | Dạng giảm chấn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MSQB10 | 10 | 90°/180° | 0.4 | 1×10⁻⁵ | ±0,1° | M5 | Giảm chấn cao su chỉnh được |
| MSQB20 | 20 | 90°/180° | 1.5 | 5×10⁻⁵ | ±0,1° | G1/8 | Giảm chấn cao su chỉnh được |
| MSQB30 | 30 | 90°/180° | 3.8 | 2×10⁻⁴ | ±0,1° | G1/8 | Giảm chấn cao su chỉnh được |
| MSQB50 | 50 | 90°/180° | 11 | 1×10⁻³ | ±0,1° | G1/4 | Giảm chấn cao su chỉnh được |
| MSQB70 | 70 | 90°/180° | 25 | 3×10⁻³ | ±0,1° | G1/4 | Giảm chấn cao su chỉnh được |
| MSQB100 | 100 | 90°/180° | 50 | 1×10⁻² | ±0,1° | G3/8 | Giảm chấn cao su chỉnh được |











