Đặc điểm và ưu thế sản phẩm
- Kết cấu gọn, lắp linh hoạt: thiết kế dạng bút thon dài, hai đầu có ren, hỗ trợ nhiều kiểu lắp (mặt bích, chân đế, trục tai) — dễ thích ứng không gian hẹp của thiết bị, ví dụ các trạm chặn liệu, đẩy liệu, định vị của máy đóng gói.
- Vật liệu inox, bền và chịu va đập: ống xilanh và ty piston bằng inox, chống ăn mòn tốt hơn xilanh hợp kim nhôm thông thường — phù hợp môi trường ẩm, cần vệ sinh (như chuyền đóng gói thực phẩm, hóa mỹ phẩm), tuổi thọ dài hơn.
- Thiết kế tiêu chuẩn hóa, tínhđa dụng mạnh: tuân thủ tiêu chuẩn ISO 6432, tương thích kích thước lắp với các dòng mini DSNU / CDM2B phổ biến trên thị trường — bảo trì, thay thế thuận tiện.
- Có thể mở rộng công tắc từ: piston có vòng từ, lắp công tắc từ trực tiếp để phản hồi tín hiệu đạt vị trí, dễ đấu nối PLC — phù hợp nhu cầu điều khiển chính xác của thiết bị tự động.
- Ma sát thấp, vận hành êm: dùng phớt chất lượng cao, lực cản ma sát nhỏ, chuyển động mượt — phù hợp chuyển động qua lại tần suất cao, tải nhỏ.
Thông số kỹ thuật
| Đường kính xilanh (mm) | Đường kính ty piston (mm) | Lực đẩy lý thuyết (N) (ra) | Lực kéo lý thuyết (N) (vào) | Hành trình thường dùng (mm) | Quy cách cổng khí |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 4 | Khoảng 39 N | Khoảng 33 N | 10~200 | M5 |
| 12 | 6 | Khoảng 56 N | Khoảng 42 N | 10~200 | M5 / G1/8 |
| 16 | 6 | Khoảng 100 N | Khoảng 85 N | 10~250 | G1/8 |
| 20 | 8 | Khoảng 157 N | Khoảng 132 N | 10~300 | G1/8 |
| 25 | 10 | Khoảng 245 N | Khoảng 213 N | 10~300 | G1/8 |










