Khi hoạt động, máy cắt laser định vị hình ảnhhoàn toàn tự động đưa mẫu hoa văn vào máy tính thông qua hệ thống thị giác; sau khi xử lý, máy có thể tự động tìm kiếm phôi và định vị chính xác để cắt, tránh để người dùng phải xoay sở với việc định vị không chuẩn.
Dòng KCC/CCD/V áp dụng công nghệ nhận diện hàng đầu thế giới: tự động tìm mép, theo dõi đường cắt theo mép sản phẩm hoặc điểm đặc trưng định vị, chụp liên tục tự động theo dãy di chuyển, cắt tự động toàn khổ, nâng cao đáng kể độ chính xác và hiệu suất cắt nhãn mác. Việc sử dụng hệ thống định vị hình ảnh đánh dấu sự kết hợp hài hòa giữa công nghệ laser, tự động hóa và thị giác máy thông minh, chắc chắn mang lại năng lực sản xuất và hiệu suất bền vững cho người dùng.
- Vật liệu phù hợp: da, vải, cao su, tre gỗ, túi xách, quần áo, giày dép, khắc và cắt vali bao bì.
- Phù hợp các ngành may mặc, da, đồ chơi vải, cắt thêu vi tính, may jeans, thêu gia dụng, nhãn mác, cắt khuôn mẫu, sản phẩm giấy…
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Model | Dòng máy cắt định vị camera KCC / CCD / V |
| Loại laser | Ống laser CO₂ kín |
| Công suất laser | 80W / 100W / 130W / 150W (tùy chọn) |
| Khổ gia công | 1600 × 1000 mm (có thể đặt làm 1800×1200...) |
| Hệ thống thị giác | Camera công nghiệp tự động tìm biên, định vị điểm đặc trưng, chụp di chuyển liên tục |
| Phương thức nhận dạng | Tìm biên dạng / so khớp mẫu / định vị đa điểm |
| Độ chính xác định vị | ±0,05 mm (sau bù thị giác) |
| Tốc độ cắt | 0 – 24.000 mm/phút |
| Hệ điều khiển | Điều khiển số DSP + phần mềm định vị thị giác, giao diện Windows |
| Định dạng hỗ trợ | PLT / AI / DXF / BMP, dùng trực tiếp font SHX, TTF |
| Làm mát | Làm mát bằng nước cưỡng bức |
| Nguồn điện | AC 220V ±10%, 50/60 Hz |
| Vật liệu phù hợp | Da, vải, cao su, tre gỗ, túi xách, phụ liệu may mặc, nhãn mác |
| Ghi chú | Các thông số trên là giá trị tham khảo cho cấu hình tiêu chuẩn; thông số thực tế theo máy xuất xưởng và phương án tùy chỉnh |










