Đặc điểm sản phẩm cốt lõi
- Nhẹ, tốc độ cao: vật liệu hợp kim nhôm tỷ trọng thấp, nhẹ hơn khoảng 15%–20% so với khớp nối thép; mô-men quán tính nhỏ — phù hợp thiết bị chính xác tốc độ cao, khởi động – dừng thường xuyên.
- Giảm chấn, bù sai lệch: thân đàn hồi polyurethane hấp thụ rung động và va đập, đồng thời bù sai lệch lắp đặt hướng kính, hướng góc và dọc trục giữa các trục — bảo vệ mô-tơ và bạc đạn khỏi tải phụ.
- Không cần bảo trì, tuổi thọ dài: thân đàn hồi chịu dầu, chịu mài mòn, chịu lão hóa; không cần bôi trơn bảo dưỡng, tuổi thọ dài, cách điện tốt — phù hợp thiết bị truyền động biến tần.
- Độ chính xác cao, không khe hở: kết cấu tổng thể không có khe hở răng, đáp ứng truyền động nhanh; đảm bảo không có sai hồi khi đổi chiều thuận nghịch — đáp ứng yêu cầu độ chính xác định vị của thiết bị CNC.
- Lắp đặt thuận tiện, thích ứng mạnh: thiết kế module, quy cách đầy đủ; đường kính lỗ, chiều dài đặt làm theo nhu cầu — phù hợp nối encoder, servo, vít me, động cơ bước và nhiều thiết bị khác.
Thông số kỹ thuật
| Quy cách model | Đường kính ngoài D (mm) | Chiều dài tổng L (mm) | Mô-men định mức (N・m) | Tốc độ tối đa (r/min) | Dải lỗ trục phù hợp (mm) | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|---|---|---|---|
| D14×L22 | 14 | 22 | 0.3~0.8 | 25000 | 3~6 | Encoder, động cơ bước cỡ nhỏ |
| D19×L25 | 19 | 25 | 0.8~2.0 | 22000 | 3~8 | Servo nhỏ, truyền động vít me |
| D20×L30 | 20 | 30 | 1.5~3.0 | 20000 | 4~10 | Động cơ bước, trục chính máy khắc |
| D25×L30 | 25 | 30 | 3.0~6.0 | 18000 | 5~12 | Thiết bị CNC, thiết bị tự động |
| D30×L40 | 30 | 40 | 6.0~12 | 16000 | 6~14 | Động cơ servo, trung tâm gia công nhỏ |
| D32×L40 | 32 | 40 | 8.0~16 | 15000 | 6~16 | Chuyền tự động, máy đóng gói |
| D40×L50 | 40 | 50 | 15~30 | 13000 | 8~20 | Robot công nghiệp, truyền động vít me |
| D55×L70 | 55 | 70 | 40~80 | 10000 | 10~25 | Servo cỡ trung, thiết bị tự động tải nặng |










