Đặc điểm sản phẩm cốt lõi
- Trung áp, lưu lượng gió lớn: áp suất gió vừa phải, lưu lượng gió lớn — hút nhanh khói dày đặc và bụi sinh ra khi cắt laser phi kim (mica, PVC, gỗ) và kim loại.
- Lực hút ổn định: vượt trở lực đường ống, đảm bảo vận chuyển đường ống dài vẫn đủ lực hút — tránh khói bụi chảy ngược.
2. Kết cấu bền, ổn định đáng tin cậy
- Thân đúc nhôm / hợp kim nhôm: nhẹ, chống ăn mòn, chống gỉ; độ cân bằng động của cánh quạt cao — vận hành êm, ít đọng bụi, dễ vệ sinh.
- Mô-tơ dây đồng nguyên chất: dùng dây quấn đồng nguyên chất — hiệu suất cao tiêu thụ thấp, tản nhiệt nhanh, cách điện tốt; hỗ trợ làm việc liên tục 24/7 không ngắt.
3. Ồn thấp, tiết kiệm năng lượng, kinh tế thực dụng
- Đường gió tối ưu: thiết kế vỏ ốc dạng dòng chảy, giảm trở gió — tiếng ồn vận hành thấp hơn quạt thông thường.
- Tiêu thụ điện hợp lý: so với quạt cao áp, trong điều kiện đáp ứng nhu cầu hút khói laser, tiêu thụ năng lượng thấp hơn — dùng lâu dài kinh tế hơn.
4. Lắp đặt thuận tiện, bảo trì đơn giản
- Kết cấu gọn: thể tích nhỏ, đế có lỗ lắp — có thể cố định trực tiếp lên bàn máy hoặc sàn.
- Tínhđa dụng mạnh: cửa gió ra dạng tròn tiêu chuẩn, nối trực tiếp được ống gió PVC / ống lò xo thép — phù hợp mọi loại máy cắt laser, máy khắc.
- Dễ bảo trì: không có chi tiết hao mòn phức tạp; hằng ngày chỉ cần kiểm tra lưới lọc, vệ sinh bụi đọng trên cánh quạt — chi phí bảo trì cực thấp.
Thông số kỹ thuật
| Công suất | Điện áp | Lưu lượng gió (m³/h) | Áp suất gió (Pa) | Đường kính cửa gió ra | Loại máy phù hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 550W | 220V/380V | 800~1000 | 800~1000 | 100mm | Máy khắc / cắt laser cỡ nhỏ |
| 750W | 220V/380V | 1000~1200 | 1000~1200 | 100~145mm | Máy cắt laser cỡ trung (chủ đạo) |
| 1.5KW | 380V | 1500~1800 | 1200~1500 | 145~150mm | Công suất lớn / cắt tấm dày / máy cắt phôi |
| 2.2KW | 380V | 2000~2500 | 1500~1800 | 150~200mm | Máy cắt phôi laser lớn / nhiều trạm |









