Đặc điểm sản phẩm
- Chạy êm, không làm hỏng hàng: dây băng mềm, ma sát vừa phải, quá trình vận chuyển không va đập, không trầy xước; bảo vệ tốt thùng carton, hàng đóng bao, vật liệu nhẹ, khó biến dạng hay vỡ.
- Phạm vi vận chuyển rộng, tínhđa dụng mạnh: chở được thùng carton, bưu kiện, sản phẩm đóng bao, linh kiện, vật liệu nhỏ… có đáy phẳng, dải kích thước áp dụng rộng, phù hợp sản xuất đa chủng loại.
- Tốc độ điều chỉnh được, khớp nhịp chuyền: trang bị điều tốc biến tần, tốc độ 0–25m/phút có thể chỉnh; căn cứ tốc độ dán thùng, đóng đai, đóng thùng mà đặt tự do — không ứ hàng, không đứt dòng, nâng hiệu suất toàn chuyền.
- Kết cấu ổn định, ồn thấp: khung dùng profile dày, rung động nhỏ, tiếng ồn thấp, phù hợp làm việc liên tục thời gian dài, đáp ứng nhu cầu sản xuất ca dài của xưởng.
- Tổ hợp linh hoạt, dễ mở rộng: có thể làm đoạn thẳng, cua, leo dốc, xuống dốc, nâng hạ…; cũng có thể lắp thêm lan can, tấm chắn, thanh dẫn hướng, tủ điện điều tốc để đáp ứng các bố trí khác nhau.
- Lắp đặt đơn giản, bảo trì thuận tiện: thay dây băng nhanh, kết cấu mô-tơ và rulô đã hoàn thiện, hằng ngày chỉ cần bảo dưỡng ít; tỷ lệ hỏng thấp, chi phí sử dụng thấp.
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Loại thiết bị | Băng tải đai tự động |
| Kiểu truyền động | Động cơ dẫn động đai chạy, hàng di chuyển theo đai |
| Vật liệu đai | PVC / PU / cao su (tùy chọn chống tĩnh điện, cấp thực phẩm) |
| Chiều rộng đai | 300 / 400 / 500 / 600 / 800 mm (có thể đặt làm) |
| Chiều dài mỗi máy | 1000 – 6000 mm (có thể nối nhiều đoạn) |
| Tốc độ băng | 0 – 25 m/phút, chỉnh tốc độ biến tần |
| Tải trọng | 30 – 100 kg/m (tùy chiều rộng đai và khung) |
| Chiều cao mặt băng | 650 – 800 mm có thể điều chỉnh |
| Công suất động cơ | 0,2 – 1,5 kW |
| Vật liệu khung | Thanh định hình dày / thép cácbon sơn / inox / nhôm |
| Độ ồn | Rung nhỏ, ồn thấp, phù hợp làm việc liên tục thời gian dài |
| Điều khiển | Khởi động/dừng thủ công / liên động, có thể gắn cảm biến quang, chỉnh tốc biến tần |
| Nguồn điện | AC 220V / 3 pha 380V 50 Hz |
| Hàng hóa phù hợp | Thùng carton, bưu kiện, hàng đóng bao, linh kiện có đáy phẳng |
| Tùy chọn thêm | Thanh chắn, thanh dẫn hướng, đoạn dốc, đoạn cong, cân, quét mã |
| Ghi chú | Các thông số trên là giá trị tham khảo cho cấu hình tiêu chuẩn; thông số thực tế theo máy xuất xưởng và phương án tùy chỉnh |










